Chữ 椎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椎, chiết tự chữ CHOI, CHUY, CHUỲ, CHÒI, DÙI, TRUY, TRÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椎:

椎 trùy, chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椎

Chiết tự chữ choi, chuy, chuỳ, chòi, dùi, truy, trùy bao gồm chữ 木 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椎 cấu thành từ 2 chữ: 木, 隹
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chuy
  • trùy, chuy [trùy, chuy]

    U+690E, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui1, chui2;
    Việt bính: ceoi4 zeoi1
    1. [頸椎] cảnh chuy 2. [椎骨] chuy cốt 3. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;

    trùy, chuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 椎

    (Danh) Cái vồ, cái dùi (dùng để đánh, đập). Cũng dùng làm binh khí.

    (Danh)
    Cái búi tóc hình như cái vồ.
    § Còn gọi là trùy kế
    .

    (Danh)
    Đầu hói (phương ngôn).

    (Động)
    Đánh bằng trùy (vũ khí).
    ◇Sử Kí : Chu Hợi tụ tứ thập cân thiết trùy, trùy sát Tấn Bỉ , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Chu Hợi (rút) cây trùy sắt nặng bốn mươi cân giấu trong tay áo, đập chết Tấn Bỉ.

    (Động)
    Phiếm chỉ nện, đánh, đấm.
    ◇Quan Hán Khanh : Tảo nỗ nha đột chủy, quyền trùy cước thích, đả đích nhĩ khốc đề đề , , (Cứu phong trần , Đệ nhất chiệp) Sớm nghiến răng chẩu mỏ (vẻ phẫn nộ), tay đấm chân đá, đánh mi khóc hu hu.

    (Tính)
    Chậm chạp, ngu độn.
    ◇Phương Hiếu Nhụ : Mỗ chất tính trùy độn, học bất đốc chuyên, hành năng vô sở khả thủ , , (Dữ Thái Linh tiên sanh thư ) Tôi bổn chất ngu độn, học không chuyên nhất, tài năng chẳng có gì đáng kể.Một âm là chuy.

    (Danh)
    Chuy cốt đốt xương sống.

    chòi, như "cây chòi mòi" (vhn)
    choi, như "loi choi" (btcn)
    chuỳ, như "cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)" (btcn)
    dùi, như "dùi cui; dùi trống" (btcn)
    truy, như "truy (đốt sương sống)" (gdhn)

    Nghĩa của 椎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHUỲ

    1. cái dùi; cái gậy; cái vồ; cái chày。捶击的工具。后亦为兵器。同"槌"。

    2. đấm; nện; gõ; đánh; đập; giết người giấu xác。用椎打击。同"捶"。

    3. đơn giản; giản dị; mộc mạc; đơn sơ。 朴实。

    4. chậm chạp; uể oải; lờ đờ; chậm hiểu; tối dạ。迟钝。
    Từ ghép:
    椎心泣血
    [zhuī]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CHUỲ
    xương sống。椎骨。
    脊椎
    xương cột sống
    颈椎
    đốt sống cổ
    胸椎
    xương ức
    Từ ghép:
    椎骨 ; 椎间盘 ; 椎体

    Chữ gần giống với 椎:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椎

    ,

    Chữ gần giống 椎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎 Tự hình chữ 椎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎

    choi:loi choi
    chuỳ:cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)
    chòi:cây chòi mòi
    dùi:dùi cui; dùi trống
    truy:truy (đốt sương sống)
    椎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椎 Tìm thêm nội dung cho: 椎