Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 俗体字 trong tiếng Trung hiện đại:
[sútǐzì] thể chữ tục (thể chữ Hán không theo quy phạm)。指字体不合规范的汉字,如"菓"(果)、"唸"念、"塟"葬等。也叫俗字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 俗体字 Tìm thêm nội dung cho: 俗体字
