Từ: 达达尼尔海峡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达达尼尔海峡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达达尼尔海峡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dádáníěrhǎixiá] Đác-đa-nen; Dardanelles (tên cũ là Hellespont)。海勒斯波特连接着爱琴海和马尔马拉海的海峡。在古代,它是海洛和莱安德传奇功绩的发生地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡

hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
达达尼尔海峡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达达尼尔海峡 Tìm thêm nội dung cho: 达达尼尔海峡