Từ: 自得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自得 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdé] tự đắc; vênh váo。自己感到得意或舒适。
洋洋自得
dương dương tự đắc
安闲自得
an nhàn thoải mái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
自得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自得 Tìm thêm nội dung cho: 自得