Chữ 自 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 自, chiết tự chữ TỢ, TỪ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自:
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6
1. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 2. [自由] tự do 3. [自由貿易] tự do mậu dịch 4. [自己] tự kỉ 5. [自殺] tự sát 6. [作法自斃] tác pháp tự tễ;
自 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 自
(Danh) Chỗ khởi đầu.◎Như: kì lai hữu tự 其來有自 sự vật hình thành hoặc sinh ra đều có nguồn gốc.
(Danh) Họ Tự.
(Đại) Mình, của mình.
◎Như: tự cấp tự túc 自給自足 tạo cho mình những cái cần dùng, lo đủ lấy mình, tự dĩ vi thị 自以為是 cho mình là đúng, các nhân tự tảo môn tiền tuyết, hưu quản tha nhân ngõa thượng sương 各人自掃門前雪, 休管他人瓦上霜 mỗi người quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo chuyện sương trên mái ngói nhà người khác.
(Phó) Chủ động, chính mình, đích thân.
◎Như: tự giác 自覺 chính mình biết lấy, tự nguyện 自願 chính mình mong muốn.
(Phó) Vốn là, sẵn có.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Nhiên bộc quan kì vi nhân, tự thủ kì sĩ 然僕觀其為人, 自守奇士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Nhưng tôi xét người ấy, thấy vốn là một kẻ sĩ khác thường.
(Phó) Không miễn cưỡng, đương nhiên.
◎Như: bất chiến tự nhiên thành 不戰自然成 không đánh mà thành công.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã vô vi nhi dân tự hóa 我無為而民自化 (Chương 57) Ta vô vi mà dân tự nhiên cải hóa.
(Phó) Cứ, vẫn.
◇Vương Bột 王勃: Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.
(Giới) Từ, do.
◎Như: tự cổ dĩ lai 自古以來 từ xưa tới nay, tự viễn nhi cận 自遠而近 từ xa đến gần.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?(Liên) Nếu, nếu như, như quả.
◇Tả truyện 左傳: Tự phi thánh nhân, ngoại ninh tất hữu nội ưu 自非聖人, 外寧必有內憂 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Nếu không phải là bậc thánh, yên ổn bên ngoài ắt có mối lo bên trong.(Liên) Mặc dù, tuy.
◇Sử Kí 史記: Phù tự thượng thánh hoàng đế tác vi lễ nhạc pháp độ, thân dĩ tiên chi, cận dĩ tiểu trị 夫自上聖黃帝作為禮樂法度, 身以先之, 僅以小治 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Dù bậc thượng thánh là Hoàng Đế đặt ra phép tắc cho lễ nhạc, lấy mình làm gương mẫu, cũng chỉ yên trị chẳng bao lâu.
tự, như "tự mình" (vhn)
từ, như "từ đời xưa" (btcn)
tợ, như "tợ (tựa như)" (gdhn)
Nghĩa của 自 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. tự; tự mình; mình; bản thân。自己。
自动
tự động
自卫
tự vệ
自爱
tự ái; tự trọng
自力更生
tự lực cánh sinh
自言自语
lẩm bẩm một mình
自给自足
tự cấp tự túc
自告奋勇
xung phong; tự đứng ra nhận việc
自顾不暇
lo cho mình còn chưa xong
不自量力
không tự lượng sức
2. tự nhiên; đương nhiên; hiển nhiên。自然;当然。
公道自在人心
công bằng tự ở lòng người.
两人久别重逢,自有许多话说。
hai người lâu ngày gặp nhau, đương nhiên có nhiều chuyện để nói.
3. từ; do。从;由。
自小
từ nhỏ
自此
từ đó
自古
từ xưa
自远而近
từ xa đến gần
选自《人民日报》。
tuyển từ nhân dân Nhật báo.
来自各国的朋友。
bạn bè từ các nước đến
Từ ghép:
自爱 ; 自傲 ; 自拔 ; 自白 ; 自报家门 ; 自暴自弃 ; 自卑 ; 自卑感 ; 自贬 ; 自便 ; 自播 ; 自不量力 ; 自裁 ; 自残 ; 自惭 ; 自惭形秽 ; 自测 ; 自沉 ; 自称 ; 自成一家 ; 自乘 ; 自持 ; 自出机杼 ; 自吹自擂 ; 自从 ; 自打 ; 自大 ; 自得 ; 自动 ; 自动步枪 ; 自动化 ; 自动控制 ; 自动炮 ; 自动铅笔 ; 自动线 ; 自渎 ; 自发 ; 自肥 ; 自费 ; 自焚 ; 自分 ; 自封 ; 自奉 ; 自负 ; 自负盈亏 ; 自甘堕落 ; 自高自大 ; 自告奋勇 ; 自割 ; 自个儿 ;
自各儿 ; 自耕农 ; 自供 ; 自古 ; 自顾不暇 ; 自豪 ; 自后 ; 自毁 ; 自己 ; 自己个儿 ; 自己人 ; 自给 ; 自给自足 ; 自家 ; 自家人 ; 自荐 ; 自交 ; 自矜 ; 自尽 ; 自禁 ; 自经 ; 自刭 ; 自净 ; 自疚 ; 自咎 ; 自救 ; 自居 ; 自觉 ; 自觉性,自我意识性 ; 自觉自愿 ; 自决 ; 自绝 ; 自掘坟墓 ; 自控 ; 自苦 ; 自夸 ; 自郐以下 ; 自愧不如 ; 自来 ; 自来红 ; 自来火 ; 自来水 ; 自来水笔 ; 自理 ; 自力 ; 自力更生 ; 自立 ; 自恋 ; 自量 ;
自流 ; 自流井 ; 自留 ; 自留畜 ; 自留地 ; 自律 ; 自卖自夸 ; 自满 ; 自明 ; 自鸣得意 ; 自鸣钟 ; 自命 ; 自命不凡 ; 自馁 ; 自欺欺人 ; 自弃 ; 自洽 ; 自遣 ; 自谴 ; 自谦 ; 自戕 ; 自强 ; 自强不息 ; 自轻自贱 ; 自取灭亡 ; 自取其咎 ; 自然 ; 自然 ; 自然村 ; 自然地理学 ; 自然对数 ; 自然而然 ; 自然法 ; 自然光 ; 自然规律 ; 自然界 ; 自然经济 ; 自然科学 ; 自然力 ; 自然人 ; 自然数 ; 自然物 ; 自然选择 ; 自然灾害 ; 自然主义 ; 自燃 ; 自认 ; 自如 ; 自若 ;
自杀 ; 自伤 ; 自上而下 ; 自身 ; 自生自灭 ; 自食其果 ; 自食其力 ; 自食其言 ; 自始至终 ; 自视 ; 自适 ; 自是 ; 自恃 ; 自首 ; 自赎 ; 自述 ; 自说自话 ; 自私 ; 自讼 ; 自诉 ; 自讨苦吃 ; 自投罗网 ; 自外 ; 自为 ; 自卫 ; 自为阶级 ; 自慰 ; 自刎 ; 自问 ; 自我 ; 自我作古 ; 自习 ; 自下而上 ; 自相?/c936> ; 自相残杀 ; 自相矛盾 ; 自小儿 ; 自新 ; 自信 ; 自行 ; 自行车 ; 自行火炮 ; 自行其是 ; 自省 ; 自修 ; 自诩 ; 自序 ; 自叙 ; 自旋 ;
自选 ; 自选动作 ; 自学 ; 自寻 ; 自言自语 ; 自养 ; 自已 ; 自以为然 ; 自以为是 ; 自缢 ; 自营 ; 自用 ; 自由 ; 自由港 ; 自由价格 ; 自由竞争 ; 自由落体运动 ; 自由民 ; 自由诗 ; 自由市场 ; 自由体操 ; 自由王国 ; 自由泳 ; 自由职业 ; 自由主义 ; 自娱 ; 自愈 ; 自圆其说 ; 自怨自艾 ; 自愿 ; 自在 ; 自在 ; 自在阶级 ; 自赞 ; 自责 ; 自找 ; 自知 ; 自知之明 ; 自制 ; 自制力 ; 自治 ; 自治机关 ; 自治领 ; 自治区 ; 自治县 ; 自治州 ; 自重 ; 自主 ; 自主权 ;
自助 ; 自助餐 ; 自专 ; 自传 ; 自转 ; 自装 ; 自足 ; 自罪 ; 自尊 ; 自尊心 ; 自作聪明 ; 自作多情 ; 自作自受
Chữ gần giống với 自:
自,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ 自:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: 自 Tìm thêm nội dung cho: 自
