Chữ 得 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 得, chiết tự chữ ĐÁC, ĐƯỢC, ĐẮC, ĐẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得:

得 đắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 得

Chiết tự chữ đác, được, đắc, đắt bao gồm chữ 彳 日 一 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

得 cấu thành từ 4 chữ: 彳, 日, 一, 寸
  • sách, xích
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đắc [đắc]

    U+5F97, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: de2, de5, dei3;
    Việt bính: dak1
    1. [安得] an đắc 2. [巴不得] ba bất đắc 3. [不得] bất đắc 4. [不得已] bất đắc dĩ 5. [不相得] bất tương đắc 6. [苟得] cẩu đắc 7. [顧不得] cố bất đắc 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [免不得] miễn bất đắc 10. [偶得] ngẫu đắc 11. [取得] thủ đắc;

    đắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 得

    (Động) Được. Trái với thất .
    ◎Như: duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi , cò trai tranh nhau, lão chài được lợi.

    (Động)
    Là, thành (kết quả tính toán).
    ◎Như: tam tam đắc cửu ba lần ba là chín.

    (Động)
    Gặp khi, có được.
    ◎Như: đắc tiện 便 gặp khi thuận tiện, đắc không có được rảnh rỗi.

    (Động)
    Hợp, trúng, thích nghi.
    ◎Như: đắc thể hợp thể thức, đắc pháp trúng cách, đắc kế mưu kế được dùng.

    (Động)
    Tham được.
    ◇Luận Ngữ : Cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc , , (Quý thị ) Về già, khí huyết đã suy, nên răn ở lòng tham được.

    (Động)
    Thích ý, tự mãn.
    ◇Sử Kí : Ý khí dương dương, thậm tự đắc dã , (Quản Yến truyện ) Ý khí vênh vang, rất lấy làm tự đắc.

    (Động)
    Có thể được.
    ◎Như: đắc quá thả quá được sao hay vậy.

    (Động)
    Dùng trong câu nói, để biểu thị ý phản đối, cấm cản hoặc đồng ý: được, thôi.
    ◎Như: đắc liễu, biệt tái xuất sưu chủ ý liễu , 餿 thôi đi, đừng có đưa ra cái ý kiến chẳng hay ho đó ra nữa, đắc, ngã môn tựu chiếu nhĩ đích phương pháp khứ tố , được rồi, chúng tôi cứ theo phương pháp của anh mà làm.

    (Trợ)
    Đứng sau động từ và trước tính từ: chỉ hiệu quả, trình độ.
    ◎Như: bào đắc khoái chạy nhanh.

    (Trợ)
    Đứng sau động từ, chỉ khả năng: có thể, được.
    ◎Như: quá đắc khứ qua được, tố đắc hoàn làm xong được, nhất định học đắc hội nhất định học thì sẽ hiểu được.

    (Trợ)
    Đặt sau tính từ và trước hư từ: chỉ cường độ.
    ◎Như: nhiệt đắc hận nóng quá.

    (Phó)
    Cần, phải, nên.
    ◎Như: nhĩ đắc tiểu tâm anh phải cẩn thận.

    (Phó)
    Tương đương với , khởi , na , chẩm . Nào, ai, há.
    ◇Đỗ Phủ : Bỉ thương hồi hiên nhân đắc tri (Hậu khổ hàn hành ) Ông xanh hỡi, về mái hiên nhà ai kẻ biết?

    đắc, như "đắc tội; đắc ý, tự đắc" (vhn)
    được, như "được lòng, được mùa, được thể" (btcn)
    đác, như "lác đác" (gdhn)
    đắt, như "đắt đỏ; đắt khách" (gdhn)

    Nghĩa của 得 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dé]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẮC
    1. được; có。得到(跟"失"相对)。
    得益
    có ích
    取得
    giành được
    不入虎穴,焉得虎子。
    không vào hang cọp, sao bắt được cọp con
    2. được; là (chỉ kết quả tính toán)。演算产生结果。
    二三得六
    hai lần ba là sáu
    五减一得四。
    năm bớt một là bốn
    3. phù hợp; thích hợp; đắc。适合。
    得用
    đắc dụng; dùng được
    得体
    thoả đáng; xác đáng
    4. đắc ý; đắc chí。得意。
    扬扬自得
    dương dương tự đắc
    5. hoàn thành; xong; hoàn tất。完成。
    饭得了
    cơm xong rồi; cơm ăn được rồi.
    衣服还没有做得
    quần áo vẫn chưa may xong.
    6. được; được thôi; thôi đi (dùng khi kết thúc cuộc nói chuyện, biểu thị sự đồng ý hoặc can ngăn, cấm đoán.)。用于结束谈话的时候,表示同意或禁止。
    得,就这么办。
    được, cứ làm như vậy.
    得了,别说了。
    được rồi, đừng nói nữa.
    得了,我的老祖宗!
    thôi đi, cha nội!
    7. thôi (dùng khi tình huống xấu, biểu thị không biết phải làm thế nào)。用于情况不如人意的时候,表示无可奈何。
    得,这一张又画坏了!
    thôi, trang này lại vẽ hư nữa rồi!
    8. được; được phép (dùng trước một động từ khác biểu thị cho phép, thường dùng trong pháp lệnh và công văn)。用在别的动词前,表示许可(多见于法令或公文)。
    这笔钱非经批准不得擅自动用。
    khoản tiền này chưa ký duyệt thì không được tự tiện dùng.
    9. có thể; có lẽ (dùng trước động từ khác biểu thị khả năng, thường dùng trong câu phủ định.)。用在别的动词前,表示可能这样(多用于否定式)。
    水渠昨天刚动手挖,没有三天不得完。
    con mương hôm qua mới bắt đầu đào, phải mất ba ngày mới xong.
    Ghi chú: 另见·de; děi
    Từ ghép:
    得便 ; 得标 ; 得病 ; 得不偿失 ; 得采 ; 得逞 ; 得宠 ; 得出 ; 得寸进尺 ; 得当 ; 得到 ; 得道 ; 得道多助 ; 得法 ; 得分 ; 得过且过 ; 得计 ; 得济 ; 得间 ; 得劲 ; 得救 ; 得空 ; 得了 ; 得力 ; 得脸 ; 得了 ; 得陇望蜀 ; 得名 ; 得其所哉 ; 得饶人处且饶人 ; 得人 ; 得人儿 ; 得人心 ; 得胜 ; 得胜回朝 ; 得胜头回 ; 得失 ; 得时 ; 得势 ; 得手 ; 得数 ; 得体 ; 得天独厚 ; 得无 ; 得悉 ; 得闲 ; 得心应手 ; 得样儿 ; 得一望十 ; 得宜 ;
    得以 ; 得意 ; 得意忘形 ; 得用 ; 得鱼忘筌 ; 得知 ; 得志 ; 得中 ; 得主 ; 得罪
    [·de]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: ĐẮC
    1. được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng)。用在动词后面,表示可能。
    她去得,我也去得。
    chị ấy đi được, tôi cũng đi được.
    对于无理要求我们一步也退让不得。
    đối với những yêu cầu vô lý chúng tôi một bước cũng không thể nhân nhượng được.
    Ghi chú:
    哭不得,笑不得。
    dở khóc, dở cười.
    Chú ý; hình thức phủ định là "不是".注意:否定式是"不是"。
    2. được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)。用在动词和补语中间,表示可能。
    拿得动
    cầm được
    办得到
    làm được
    回得来
    về được
    过得去
    qua được
    Ghi chú:
    拿不动
    cầm không được.
    办不到
    làm không được
    Chú ý: hình thức phủ định là "不是".注意:否定式是"不是"。
    Chú ý: hình thức phủ định là "不"注意:否定是式把"得"换成"不"。
    3. (dùng sau động từ và tính từ biểu thị bổ ngữ hoặc trình độ)。用在动词或形容词后面,连接表示结果或程度的补语。
    写得非常好
    viết rất đẹp
    天气热得很。
    trời nóng nực quá.
    Ghi chú:
    Chú ý; hình thức phủ định là "不是".注意:否定式是"不是"。
    Chú ý: hình thức phủ định là "不"注意:否定是式把"得"换成"不"。
    注意:
    a."写得好"的否定式是"写得不
    b.好"。
    c.动宾结构带这类补语时
    d.要重复
    e.动词,
    f.如"写字写得很好",
    g.不
    h.说"写字得很好"。
    4. (đặt sau động từ, biểu thị động tác đã kết thúc, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在动词后面,表示动作已经完成(多见于早期白话)。
    出得门来。
    đã ra khỏi cửa
    [děi]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: ĐẮC
    1. cần; cần phải; phải。需要。
    这个工程得三个月才能完。
    công trình này phải mất ba tháng mới hoàn thành.
    修这座水库得多少人力?
    xây dựng hồ chứa nước này phải cần bao nhiêu người?
    2. phải (biểu thị sự tất yếu về mặt ý chí hoặc sự thật)。表示意志上或事实上的必要。
    咱们绝不能落后,得把工作赶上去。
    chúng ta không thể tụt hậu, phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
    要取得好成绩,就得努力学习。
    muốn có thành tích tốt, phải cố gắng học tập.
    Ghi chú: Chú ý: hình thức phủ định là "无须"hoặc"不用" không dùng "不得"注意:"得"的否定是"无须"或"不用", 不说"不得"。
    3. nhất định (biểu thị điều tất nhiên của sự suy đoán)。表示揣测的必然。
    决下大雨了,要不快走,就得挨淋。
    sắp mưa to rồi, không đi nhanh thì nhất định sẽ bị ướt.
    4. thoải mái; vừa lòng; dễ chịu。舒服;满意。
    这个沙发坐着真得。
    bộ xa-lông này ngồi rất thoải mái.
    Ghi chú: Chú ý: hình thức phủ định là "无须"hoặc"不用" không dùng "不得"注意:"得"的否定是"无须"或"不用", 不说"不得"。另见dé; ·de
    Từ ghép:
    得亏

    Chữ gần giống với 得:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 得

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 得 Tự hình chữ 得 Tự hình chữ 得 Tự hình chữ 得

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

    đác:lác đác
    được:được lòng, được mùa, được thể
    đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
    đắt:đắt đỏ; đắt khách

    Gới ý 35 câu đối có chữ 得:

    Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

    Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    得 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 得 Tìm thêm nội dung cho: 得