Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 节奏 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiézòu] 1. tiết tấu; nhịp điệu。音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象。
2. nhịp nhàng。 比喻均匀的有规律的工作进程。
有节奏有条理地安排工作。
sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự.
2. nhịp nhàng。 比喻均匀的有规律的工作进程。
有节奏有条理地安排工作。
sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏
| táu | 奏: | láu táu |
| tâu | 奏: | tâu lên |
| tấu | 奏: | tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu |

Tìm hình ảnh cho: 节奏 Tìm thêm nội dung cho: 节奏
