Cao su chống va đập cửa

Từ: 节奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézòu] 1. tiết tấu; nhịp điệu。音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象。
2. nhịp nhàng。 比喻均匀的有规律的工作进程。
有节奏有条理地安排工作。
sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
节奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节奏 Tìm thêm nội dung cho: 节奏