Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噬, chiết tự chữ PHÈ, PHỆ, THĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噬:
噬
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6;
噬 phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 噬
(Động) Cắn.◎Như: thôn phệ 吞噬 cắn nuốt, phệ tề vô cập 噬臍無及 cắn rốn không kịp (ý nói hối không kịp nữa).
(Động) Thôn tính, xâm chiếm.
◇Địch Nhân Kiệt 狄仁傑: Hoành phệ chư hầu 橫噬諸侯 (Hịch cáo Tây Sở Bá vương văn 檄告西楚霸王文) Thôn tính chư hầu.
phè, như "phè phỡn" (vhn)
phệ, như "phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)" (btcn)
thĩ, như "thĩ (cắn nuốt)" (gdhn)
Nghĩa của 噬 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: PHỆ
cắn。咬。
吞噬。
cắn nuốt.
反噬。
cắn lại; cắn trả lại.
Từ ghép:
噬菌体 ; 噬脐莫及
Số nét: 16
Hán Việt: PHỆ
cắn。咬。
吞噬。
cắn nuốt.
反噬。
cắn lại; cắn trả lại.
Từ ghép:
噬菌体 ; 噬脐莫及
Chữ gần giống với 噬:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噬
| phè | 噬: | phè phỡn |
| phệ | 噬: | phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng) |
| thĩ | 噬: | thĩ (cắn nuốt) |

Tìm hình ảnh cho: 噬 Tìm thêm nội dung cho: 噬
