Chữ 噬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噬, chiết tự chữ PHÈ, PHỆ, THĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噬:

噬 phệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噬

噬

Chiết tự chữ 噬

Chiết tự chữ phè, phệ, thĩ bao gồm chữ 口 筮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噬 cấu thành từ 2 chữ: 口, 筮
  • 口 khẩu
  • 筮 phệ, thệ, vầu
  • phệ [phệ]

    U+566C, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sai6;

    噬 phệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 噬

    (Động) Cắn.
    ◎Như: thôn phệ 吞
    噬 cắn nuốt, phệ tề vô cập 噬臍無及 cắn rốn không kịp (ý nói hối không kịp nữa).

    (Động)
    Thôn tính, xâm chiếm.
    ◇Địch Nhân Kiệt 狄仁傑: Hoành phệ chư hầu 橫噬諸侯 (Hịch cáo Tây Sở Bá vương văn 檄告西楚霸王文) Thôn tính chư hầu.

    phè, như "phè phỡn" (vhn)
    phệ, như "phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)" (btcn)
    thĩ, như "thĩ (cắn nuốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 噬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHỆ
    cắn。咬。
    吞噬。
    cắn nuốt.
    反噬。
    cắn lại; cắn trả lại.
    Từ ghép:
    噬菌体 ; 噬脐莫及

    Chữ gần giống 噬

    呡, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噬 Tự hình chữ 噬 Tự hình chữ 噬 Tự hình chữ 噬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噬

    phè噬:phè phỡn
    phệ噬:phệ (cắn): thôn phệ (nuốt chửng)
    thĩ噬:thĩ (cắn nuốt)
    噬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噬 Tìm thêm nội dung cho: 噬