Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trấu trong tiếng Việt:
["- d. Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. Bếp đun trấu. Muỗi như trấu (nhiều vô kể)."]Dịch trấu sang tiếng Trung hiện đại:
包衣 《指长在玉米果穗外的苞叶。》稃 《小麦等植物的花外面包着的硬壳。》
糠 《稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trấu
| trấu | 𡔿: | trấu (vỏ lúa) |
| trấu | 𥠬: | trấu (vỏ lúa) |
| trấu | 𥯪: | trấu (vỏ lúa) |
| trấu | 𫊁: | trấu (vỏ lúa) |

Tìm hình ảnh cho: trấu Tìm thêm nội dung cho: trấu
