Từ: trấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trấu

Nghĩa trấu trong tiếng Việt:

["- d. Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. Bếp đun trấu. Muỗi như trấu (nhiều vô kể)."]

Dịch trấu sang tiếng Trung hiện đại:

包衣 《指长在玉米果穗外的苞叶。》
《小麦等植物的花外面包着的硬壳。》
《稻、谷子等作物子实的皮或壳(多指脱下来的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấu

trấu𡔿:trấu (vỏ lúa)
trấu𥠬:trấu (vỏ lúa)
trấu𥯪:trấu (vỏ lúa)
trấu𫊁:trấu (vỏ lúa)
trấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trấu Tìm thêm nội dung cho: trấu