Từ: 僕從 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僕從:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc tụng
Đày tớ theo hầu.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tác tốc trạch liễu nhật kì, Giả Liễn dữ Lâm Đại Ngọc từ biệt liễu chúng nhân, đái liễu bộc tụng, đăng chu vãng Dương Châu khứ liễu
期, 人, 從, (Đệ thập nhị hồi) Mau chóng chọn ngày tốt, Giả Liễn cùng Đại Ngọc từ biệt mọi người, mang theo người hầu xuống thuyền đi Dương Châu.

Nghĩa của 仆从 trong tiếng Trung hiện đại:

[púcóng] tôi tớ; tay sai; chư hầu。旧时指跟随在身边的仆人,现在比喻跟随别人,自己不能做主的人或集体。
仆从国家。
nước chư hầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
bục: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 從

thong:thong thả
thung:thung (thư thả)
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tuồng:tuồng trèo; tuồng luông
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng tùng; tiệc tùng
tồng:tồng ngồng
tụng:(xem tòng, tùng)
僕從 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僕從 Tìm thêm nội dung cho: 僕從