Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 返工 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎngōng] làm lại。因为质量不合要求而重新加工或制作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 返工 Tìm thêm nội dung cho: 返工
