Từ: 慈祥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈祥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慈 • 祥

Nghĩa của 慈祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíxiáng] hiền từ; hiền hậu; đôn hậu; tử tế; ân cần (thái độ, thần sắc của người già)。(老年人的态度、神色)和蔼安详。
祖母的脸上露出了慈祥的笑容。
gương mặt của bà nội ánh lên nụ cười đôn hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ慈:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường祥:tường (may mắn)
慈祥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慈祥 Tìm thêm nội dung cho: 慈祥