Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蕰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕰, chiết tự chữ UẨN, ÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕰:

蕰 ôn, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕰

Chiết tự chữ uẩn, ôn bao gồm chữ 草 温 hoặc 艸 温 hoặc 艹 温 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 温
  • tháu, thảo, xáo
  • uẩn, ôn, ồn, ổn
  • 2. 蕰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 温
  • tháu, thảo
  • uẩn, ôn, ồn, ổn
  • 3. 蕰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 温
  • thảo
  • uẩn, ôn, ồn, ổn
  • ôn, uẩn [ôn, uẩn]

    U+8570, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薀;
    Pinyin: yun4, wen1;
    Việt bính: wan1;

    ôn, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕰

    Giản thể của chữ .

    Chữ gần giống với 蕰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕰

    ,

    Chữ gần giống 蕰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕰 Tự hình chữ 蕰 Tự hình chữ 蕰 Tự hình chữ 蕰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕰

    uẩn:uẩn (cỏ ôn)
    蕰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕰 Tìm thêm nội dung cho: 蕰