Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 节 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 节, chiết tự chữ TIẾT, TIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节:
节 tiết, tiệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 节
节
Biến thể phồn thể: 節;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
节 tiết, tiệt
tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
节 tiết, tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 节
Giản thể của chữ 節.tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Nghĩa của 节 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (節)
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
Dị thể chữ 节
節,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 节 Tìm thêm nội dung cho: 节
