Cao su chống va đập cửa

Từ: 鈴蘭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈴蘭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

linh lan
Hoa linh lan (tiếng Pháp: muguet),
linh
鈴 là cái chuông

Nghĩa của 铃兰 trong tiếng Trung hiện đại:

Líng lán hoa linh lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈴

linh:linh (cái chuông): môn linh
lệnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 
鈴蘭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鈴蘭 Tìm thêm nội dung cho: 鈴蘭