Từ: 多余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多余 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyú] 1. dư; thừa; thừa thãi。超过需要数量的。
把多余的粮食卖给国家。
đem lương thực thừa bán cho nhà nước.
2. không cần; thừa; không cần thiết。不必要的。
把文章中多余的字句删掉。
cắt bỏ những câu chữ thừa trong bài.
你这种担心完全是多余的。
lo lắng của anh hoàn toàn không cần thiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
多余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多余 Tìm thêm nội dung cho: 多余