Từ: 苍白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍白 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngbái]
1. trắng xanh; trắng xám; trắng bệch; trắng bợt; nhợt nhạt; bạc phơ。白而略微发青;灰白。
脸色苍白。
sắc mặt nhợt nhạt
苍白的须发。
râu tóc bạc phơ
2. cứng nhắc; yếu ớt; thiếu sinh khí; thiếu sức sống。形容没有旺盛的生命力。
作品中的人物形象苍白无力。
hình tượng nhân vật trong tác phẩm cứng nhắc thiếu sinh khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
苍白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍白 Tìm thêm nội dung cho: 苍白