Chữ 挥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挥, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥:

挥 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挥

挥

Chiết tự chữ 挥

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 手 军 hoặc 扌 军 hoặc 才 军 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 军
  • 手 thủ
  • 军 quân
  • 2. 挥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 军
  • 扌 thủ
  • 军 quân
  • 3. 挥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 军
  • 才 tài
  • 军 quân
  • huy [huy]

    U+6325, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 揮;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1;

    挥 huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 挥

    Giản thể của chữ 揮.
    huy, như "chỉ huy; huy động" (gdhn)

    Nghĩa của 挥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揮)
    [huī]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUY
    1. khua; khoa; vung; múa; vẫy。挥舞。
    挥手
    vung tay; khua tay; vẫy tay.
    挥拳
    vung nắm đấm
    挥刀
    vung đao
    大笔一挥
    múa bút
    2. vuốt; gạt; lau。用手把眼泪、汗珠儿等抹掉。
    挥泪
    lau nước mắt; gạt nước mắt
    挥汗
    lau mồ hôi
    3. chỉ huy (quân đội)。指挥(军队)。
    挥师东进
    tiến quân về phía đông
    4. toả ra; tản ra; toả。散出;散。
    挥发
    bốc hơi; toả hơi
    发挥
    phát huy
    挥金如土
    tiêu tiền như nước.
    Từ ghép:
    挥斥 ; 挥动 ; 挥发 ; 挥发油 ; 挥戈 ; 挥毫 ; 挥霍 ; 挥金如土 ; 挥洒 ; 挥师 ; 挥手 ; 挥舞

    Chữ gần giống với 挥:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挥

    揮,

    Chữ gần giống 挥

    挰, 摄, 搂, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥 Tự hình chữ 挥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

    huy挥:chỉ huy; huy động
    挥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挥 Tìm thêm nội dung cho: 挥