Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帮, chiết tự chữ BANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮:
帮
Biến thể phồn thể: 幫;
Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1;
帮 bang
bang, như "phỉ bang (bọn cướp)" (gdhn)
Pinyin: bang1;
Việt bính: bong1;
帮 bang
Nghĩa Trung Việt của từ 帮
Giản thể của chữ 幫.bang, như "phỉ bang (bọn cướp)" (gdhn)
Nghĩa của 帮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幫、幇)
[bāng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. giúp; giúp đỡ。帮助。
大孩子能帮妈妈干活儿了
con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
帮短工
làm thuê ngắn hạn
3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。
船帮
mạn thuyền
床帮
mép giường
桶帮
thành thùng
鞋帮儿
mép giầy
4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。
菜帮
lá rau già bên ngoài
5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。
搭帮
kết bọn
马帮
đàn ngựa
匪帮
băng cướp; bọn phản động
6. nhóm, tốp, đám... 。用于人,是"群,伙"的意思。
他带来了一帮小朋友
nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
7. bang hội。帮会。
Từ ghép:
帮办 ; 帮补 ; 帮衬 ; 帮厨 ; 帮 ; 帮倒忙 ; 帮冬 ; 帮工 ; 帮 ; 帮会 ; 帮 ; 帮 ; 帮口 ; 帮忙 ; 帮 ; 帮浦 ; 帮腔 ; 帮手 ; 帮套 ; 帮 ; 帮同 ; 帮闲 ; 帮凶 ; 帮 ; 帮助 ; 帮子
[bāng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: BANG
1. giúp; giúp đỡ。帮助。
大孩子能帮妈妈干活儿了
con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
帮短工
làm thuê ngắn hạn
3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。
船帮
mạn thuyền
床帮
mép giường
桶帮
thành thùng
鞋帮儿
mép giầy
4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。
菜帮
lá rau già bên ngoài
5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。
搭帮
kết bọn
马帮
đàn ngựa
匪帮
băng cướp; bọn phản động
6. nhóm, tốp, đám... 。用于人,是"群,伙"的意思。
他带来了一帮小朋友
nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
7. bang hội。帮会。
Từ ghép:
帮办 ; 帮补 ; 帮衬 ; 帮厨 ; 帮 ; 帮倒忙 ; 帮冬 ; 帮工 ; 帮 ; 帮会 ; 帮 ; 帮 ; 帮口 ; 帮忙 ; 帮 ; 帮浦 ; 帮腔 ; 帮手 ; 帮套 ; 帮 ; 帮同 ; 帮闲 ; 帮凶 ; 帮 ; 帮助 ; 帮子
Chữ gần giống với 帮:
帮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |

Tìm hình ảnh cho: 帮 Tìm thêm nội dung cho: 帮
