Chữ 帮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帮, chiết tự chữ BANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮:

帮 bang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帮

Chiết tự chữ bang bao gồm chữ 邦 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帮 cấu thành từ 2 chữ: 邦, 巾
  • bang, bương, vâng
  • cân, khân, khăn
  • bang [bang]

    U+5E2E, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幫;
    Pinyin: bang1;
    Việt bính: bong1;

    bang

    Nghĩa Trung Việt của từ 帮

    Giản thể của chữ .
    bang, như "phỉ bang (bọn cướp)" (gdhn)

    Nghĩa của 帮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幫、幇)
    [bāng]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 10
    Hán Việt: BANG
    1. giúp; giúp đỡ。帮助。
    大孩子能帮妈妈干活儿了
    con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
    2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
    帮短工
    làm thuê ngắn hạn
    3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。
    船帮
    mạn thuyền
    床帮
    mép giường
    桶帮
    thành thùng
    鞋帮儿
    mép giầy
    4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。
    菜帮
    lá rau già bên ngoài
    5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。
    搭帮
    kết bọn
    马帮
    đàn ngựa
    匪帮
    băng cướp; bọn phản động
    6. nhóm, tốp, đám... 。用于人,是"群,伙"的意思。
    他带来了一帮小朋友
    nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
    7. bang hội。帮会。
    Từ ghép:
    帮办 ; 帮补 ; 帮衬 ; 帮厨 ; ; 帮倒忙 ; 帮冬 ; 帮工 ; ; 帮会 ; ; ; 帮口 ; 帮忙 ; ; 帮浦 ; 帮腔 ; 帮手 ; 帮套 ; ; 帮同 ; 帮闲 ; 帮凶 ; ; 帮助 ; 帮子

    Chữ gần giống với 帮:

    ,

    Dị thể chữ 帮

    , , ,

    Chữ gần giống 帮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帮 Tự hình chữ 帮 Tự hình chữ 帮 Tự hình chữ 帮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

    bang:phỉ bang (bọn cướp)
    帮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帮 Tìm thêm nội dung cho: 帮