Từ: 过活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过活 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòhuó] sống; sinh sống; sinh nhai。生活;过日子。
那时,一家人就靠父亲做工过活。
lúc đó, cả nhà chỉ dựa vào tiền công của bố đi làm để sinh sống.
靠劳动过活。
sống dựa vào lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
过活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过活 Tìm thêm nội dung cho: 过活