Từ: be bờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ be bờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bebờ

Dịch be bờ sang tiếng Trung hiện đại:

《 把岸或堤向外扩展。》đê này chưa đủ rộng, tốt nhất là be bờ ra thêm một mét nữa。
这条堤还不够宽, 最好再驳出去一米
xem thêm bạ bờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: be

be𠶎: 
be𠻻:be be (tiếng dê kêu)
be𠾦:be be (tiếng dê kêu)
be𫮦:(Đồ gốm dùng đựng rượu.)
be: 
be𣛥:be bờ
be𤮑:cái be đựng rượu
be𫇟:(mạn thuyền)
be:be bét
be𨼚:be bờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bờ

bờ:bờ ruộng
bờ: 
bờ:bờ ruộng
be bờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: be bờ Tìm thêm nội dung cho: be bờ