Từ: nguy cấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguy cấp:
nguy cấp
Nguy hiểm cấp bách.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hốt nhiên phi mã báo lai, thuyết Trương Tế, Phàn Trù lưỡng lộ quân mã, cánh phạm Trường An, kinh thành nguy cấp
忽然飛馬報來, 說張濟, 樊稠兩路軍馬, 竟犯長安, 京城危急 (Đệ cửu hồi) Bỗng có thám mã lại báo rằng Trương Tế, Phàn Trù, hai cánh quân mã kéo vào Trường An, kinh thành nguy cấp lắm.☆Tương tự:
khẩn cấp
緊急,
khẩn trương
緊張.★Tương phản:
an toàn
安全,
an ổn
安穩.
Nghĩa nguy cấp trong tiếng Việt:
["- Gấp rút."]Dịch nguy cấp sang tiếng Trung hiện đại:
兵临城下 《敌军攻到城下。形容大兵压境形势危险。》得了 《表示情况很严重(用于反问或否定式)。》
紧要 《紧急重要; 要紧。》
危笃 《病势危急。》
危急 《危险而紧急。》
书
岌岌 《形容十分危险, 快要倾覆或灭亡。》
书
革 《(病)危急。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguy | 嵬: | nguy nga |
| nguy | 巍: | nguy nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| cấp | 汲: | cấp thuỷ (kéo nước) |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cấp | 给: | cung cấp |

Tìm hình ảnh cho: nguy cấp Tìm thêm nội dung cho: nguy cấp
