Cao su chống va đập cửa

Từ: 探寻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探寻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探寻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànxún] tìm kiếm; tìm tòi。探求;寻找。
探寻真理
tìm kiếm chân lý
探寻地下矿藏
tìm kiếm tài nguyên khoáng sản dưới lòng đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
探寻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探寻 Tìm thêm nội dung cho: 探寻