Chữ 睡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睡, chiết tự chữ THUỴ, THỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睡:

睡 thụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睡

Chiết tự chữ thuỵ, thụy bao gồm chữ 目 垂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睡 cấu thành từ 2 chữ: 目, 垂
  • mục, mụt
  • thuỳ, thùy
  • thụy [thụy]

    U+7761, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shui4;
    Việt bính: seoi6
    1. [甜睡] điềm thụy 2. [酣睡] hàm thụy;

    thụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 睡

    (Động) Ngủ.
    ◇Nguyễn Du
    : Sơn ổ hà gia đại tham thụy, Nhật cao do tự yểm sài môn , (Quỷ Môn đạo trung ) Trong xóm núi, nhà ai ham ngủ quá, Mặt trời đã lên cao mà cửa củi còn đóng kín.
    § Quách Tấn dịch thơ: Nhà ai góc núi sao ham giấc, Nắng gội hiên chưa mở cánh bồng.

    (Động)
    Ngủ gục, ngủ gật, buồn ngủ.
    ◇Chiến quốc sách : Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc , , (Tần sách nhất ) Đọc sách mà muốn ngủ gục thì tự cầm dùi đâm vào vế, máu chảy tới bàn chân.

    (Động)
    Nằm thẳng cẳng, nằm dài.
    ◇Thủy hử truyện : Lí Vân cấp khiếu: Trúng liễu kế liễu. Kháp đãi hướng tiền, bất giác tự gia dã đầu trọng cước khinh, vựng đảo liễu, nhuyễn tố nhất đôi, thụy tại địa hạ : . , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Lí Vân vội kêu: Mắc mưu rồi. Hắn sắp bước tới, bất giác thấy đầu nặng chân nhẹ, choáng váng té xuống, mềm nhũn cả người, nằm dài trên đất.

    (Tính)
    Để dùng khi ngủ.
    ◎Như: thụy y quần áo ngủ.
    thuỵ, như "thuỵ (ngủ)" (gdhn)

    Nghĩa của 睡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuì]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUỴ
    ngủ。睡觉。
    早睡早起。
    ngủ sớm dậy sớm.
    睡着了。
    ngủ say rồi.
    Từ ghép:
    睡觉 ; 睡莲 ; 睡帽 ; 睡梦 ; 睡眠 ; 睡眠疗法 ; 睡魔 ; 睡乡 ; 睡衣

    Chữ gần giống với 睡:

    , , ,

    Chữ gần giống 睡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

    thuỵ:thuỵ (ngủ)
    睡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睡 Tìm thêm nội dung cho: 睡