Từ: 纸鸢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸鸢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纸 • 鸢

Nghĩa của 纸鸢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐyuān] 方
con diều; diều giấy。风筝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸢

diên鸢:diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)
纸鸢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸鸢 Tìm thêm nội dung cho: 纸鸢