Từ: 行脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjiǎo] vân du bốn phương (hoà thượng)。(和尚)云游西方。
行脚僧。
nhà sư đi vân du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
行脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行脚 Tìm thêm nội dung cho: 行脚