Từ: 蚕眠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕眠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚕眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánmián] tằm ngủ。蚕每次蜕皮前不食不动的现象,蚕在生长过程中要蜕皮四次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên
蚕眠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕眠 Tìm thêm nội dung cho: 蚕眠