Từ: 紫铜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫铜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫铜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐtóng] đồng đỏ。纯质的铜,紫红色,所含杂质不超过1%,是电和热的良导体。耐腐蚀性好,用来制造电线、冷藏器的零件等。也叫红铜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
紫铜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫铜 Tìm thêm nội dung cho: 紫铜