Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiểu:
U+6CBC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhao3, gu3;
Việt bính: ziu2;
沼 chiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 沼
(Danh) Ao nước.◎Như: chiểu trạch 沼澤 ao đầm.
◇Chu Văn An 朱文安: Ngư phù cổ chiểu long hà tại 魚浮古沼龍何在 (Miết trì 鱉池) Cá nổi trong ao xưa, rồng ở chốn nào?
trẻo, như "trắng trẻo" (vhn)
chiểu, như "chiểu trạch (đất có nhiều ao)" (btcn)
xẻo, như "xẻo thịt; xui xẻo" (btcn)
chĩu, như "nặng chĩu" (gdhn)
Nghĩa của 沼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẢO
hồ tự nhiên; hồ nước tự nhiên; đầm; ao。天然的水池子。
池沼
đầm; ao
沼泽
đầm lầy
Từ ghép:
沼气 ; 沼泽
Số nét: 9
Hán Việt: TRẢO
hồ tự nhiên; hồ nước tự nhiên; đầm; ao。天然的水池子。
池沼
đầm; ao
沼泽
đầm lầy
Từ ghép:
沼气 ; 沼泽
Chữ gần giống với 沼:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Dịch chiểu sang tiếng Trung hiện đại:
依照; 循照 《以某事物为根据照着进行; 按照。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chiểu
| chiểu | 沼: | chiểu trạch (đất có nhiều ao) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiểu:

Tìm hình ảnh cho: chiểu Tìm thêm nội dung cho: chiểu
