Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眠, chiết tự chữ MIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眠:
眠
Pinyin: mian2, mian3, min3;
Việt bính: min4
1. [安眠藥] an miên dược 2. [催眠] thôi miên;
眠 miên
Nghĩa Trung Việt của từ 眠
(Động) Ngủ.◎Như thất miên 失眠 mất ngủ.
◇Vi Ứng Vật 韋應物: Sơn không tùng tử lạc, U nhân ưng vị miên 山空松子落, 幽人應未眠 Núi không trái tùng rụng, Người buồn chưa ngủ yên.
(Động) Các loài sâu bọ mới lột hoặc trong mùa nằm yên bất động, không ăn, gọi là miên.
◎Như: tàm miên 蠶眠 tằm ngủ, đông miên 冬眠 ngủ đông.
(Động) Nhắm mắt (giả chết).
◇San hải kinh 山海經: Hữu thú yên (...), kiến nhân tắc miên 有獸焉 (...), 見人則眠 (Đông san kinh 東山經) Có giống thú (...), thấy người liền nhắm mắt lại (như chết).
(Tính) Bày ngang, nằm ngang.
◎Như: miên cầm 眠琴 đàn đặt nằm ngang.
(Tính) Đổ rạp, nằm rạp (cây cối).
◎Như: miên liễu 眠柳 cây liễu nằm rạp.
miên, như "thôi miên" (vhn)
Nghĩa của 眠 trong tiếng Trung hiện đại:
[mián]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: MIÊN
1. ngủ。睡眠。
失眠。
mất ngủ.
安眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
长眠(指死亡)。
giấc ngủ nghìn thu.
2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
冬眠。
ngủ đông.
蚕三眠了。
con tằm đã ngủ ba mùa đông.
Số nét: 10
Hán Việt: MIÊN
1. ngủ。睡眠。
失眠。
mất ngủ.
安眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
长眠(指死亡)。
giấc ngủ nghìn thu.
2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
冬眠。
ngủ đông.
蚕三眠了。
con tằm đã ngủ ba mùa đông.
Chữ gần giống với 眠:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠
| miên | 眠: | thôi miên |

Tìm hình ảnh cho: 眠 Tìm thêm nội dung cho: 眠
