Chữ 眠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眠, chiết tự chữ MIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眠:

眠 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眠

Chiết tự chữ miên bao gồm chữ 目 民 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眠 cấu thành từ 2 chữ: 目, 民
  • mục, mụt
  • dân, rân
  • miên [miên]

    U+7720, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian2, mian3, min3;
    Việt bính: min4
    1. [安眠藥] an miên dược 2. [催眠] thôi miên;

    miên

    Nghĩa Trung Việt của từ 眠

    (Động) Ngủ.
    ◎Như thất miên
    mất ngủ.
    ◇Vi Ứng Vật : Sơn không tùng tử lạc, U nhân ưng vị miên , Núi không trái tùng rụng, Người buồn chưa ngủ yên.

    (Động)
    Các loài sâu bọ mới lột hoặc trong mùa nằm yên bất động, không ăn, gọi là miên.
    ◎Như: tàm miên tằm ngủ, đông miên ngủ đông.

    (Động)
    Nhắm mắt (giả chết).
    ◇San hải kinh : Hữu thú yên (...), kiến nhân tắc miên (...), (Đông san kinh ) Có giống thú (...), thấy người liền nhắm mắt lại (như chết).

    (Tính)
    Bày ngang, nằm ngang.
    ◎Như: miên cầm đàn đặt nằm ngang.

    (Tính)
    Đổ rạp, nằm rạp (cây cối).
    ◎Như: miên liễu cây liễu nằm rạp.
    miên, như "thôi miên" (vhn)

    Nghĩa của 眠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mián]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: MIÊN
    1. ngủ。睡眠。
    失眠。
    mất ngủ.
    安眠。
    ngủ yên; ngủ ngon giấc.
    长眠(指死亡)。
    giấc ngủ nghìn thu.
    2. ngủ đông (động vật)。某些动物的一种生理现象,在一个较长时间内不动不吃。
    冬眠。
    ngủ đông.
    蚕三眠了。
    con tằm đã ngủ ba mùa đông.

    Chữ gần giống với 眠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠 Tự hình chữ 眠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

    miên:thôi miên
    眠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眠 Tìm thêm nội dung cho: 眠