Từ: việt hoà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ việt hoà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việt • hoà

Nghĩa việt hoà trong tiếng Việt:

["- (xã) tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên)"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: việt

việt戉:việt (rìu người xưa)
việt樾:việt (nấp bóng cây)
việt粤:nước Việt, Việt ngữ
việt越:Việt Nam
việt鉞:phủ việt (một lại rìu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoà

hoà禾:hoà trường (sân đập lúa)
hoà龢:bất hoà; chan hoà; hoà hợp

Gới ý 15 câu đối có chữ việt:

紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

việt hoà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việt hoà Tìm thêm nội dung cho: việt hoà