Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邹, chiết tự chữ CHAU, CHU, TRÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邹:
邹
Biến thể phồn thể: 鄒;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
邹 trâu
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (gdhn)
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
邹 trâu
Nghĩa Trung Việt của từ 邹
Giản thể của chữ 鄒.chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (gdhn)
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 邹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄒)
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: TRÂU
1. nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东邹县一带。
2. họ Trâu。姓。
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: TRÂU
1. nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东邹县一带。
2. họ Trâu。姓。
Dị thể chữ 邹
鄒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邹
| chau | 邹: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chu | 邹: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
| trâu | 邹: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 邹 Tìm thêm nội dung cho: 邹
