Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử bộ
Cất bước. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Nhiêu Hồng Sanh hân nhiên cử bộ, xuyên liễu kỉ điều tiểu hạng, đáo liễu nhất cá sở tại
步, 穿巷, 在 (Đệ ngũ thập nhị hồi).

Nghĩa của 举步 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔbù]
bước đi; cất bước。迈步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
舉步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉步 Tìm thêm nội dung cho: 舉步