Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无所用心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所用心:
Nghĩa của 无所用心 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsuǒyòngxīn] Hán Việt: VÔ SỞ DỤNG TÂM
không chú ý; không quan tâm điều gì; không chịu động não。什么事情都不关心。
饱食终日,无所用心。
no bụng cả ngày, không cần quan tâm điều gì nữa.
không chú ý; không quan tâm điều gì; không chịu động não。什么事情都不关心。
饱食终日,无所用心。
no bụng cả ngày, không cần quan tâm điều gì nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 无所用心 Tìm thêm nội dung cho: 无所用心
