Từ: 蚱蝉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚱蝉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚱蝉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàchán] con ve。身体最大的一种蝉,前、后翅基部黑褐色,斑纹外侧呈截断状。夏天鸣声大,幼虫蜕的壳可入药。俗称知了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚱

trá:trá (cào cào)
trách:trách (con cào cào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)
蚱蝉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚱蝉 Tìm thêm nội dung cho: 蚱蝉