Cao su chống va đập cửa

Chữ 菀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菀, chiết tự chữ OẢN, UYỂN, UẤT, UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菀:

菀 uyển, uất, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菀

Chiết tự chữ oản, uyển, uất, uẩn bao gồm chữ 草 宛 hoặc 艸 宛 hoặc 艹 宛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 宛
  • tháu, thảo, xáo
  • uyên, uyển, uốn
  • 2. 菀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 宛
  • tháu, thảo
  • uyên, uyển, uốn
  • 3. 菀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 宛
  • thảo
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]

    U+83C0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, yuan4, yu4, yun4;
    Việt bính: jyun2;

    uyển, uất, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 菀

    (Danh) Tử uyển cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).

    (Danh)
    Vườn nuôi thú.
    § Thông uyển .Một âm là uất.

    (Tính)
    Tốt tươi.Một âm là uẩn.

    (Động)
    Chất chứa, uất kết.
    § Thông uẩn .

    oản, như "oản chuối" (gdhn)
    uyển, như "tử uyển (loại hoa cúc)" (gdhn)

    Nghĩa của 菀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: UYỂN
    tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
    [yù]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: UẤT, UYỂN
    tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。

    Chữ gần giống với 菀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀 Tự hình chữ 菀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菀

    oản:oản chuối
    uyển:tử uyển (loại hoa cúc)
    菀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菀 Tìm thêm nội dung cho: 菀