Cao su chống va đập cửa
Chữ 菀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菀, chiết tự chữ OẢN, UYỂN, UẤT, UẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菀:
菀 uyển, uất, uẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 菀
菀
uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]
U+83C0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wan3, yuan4, yu4, yun4;
Việt bính: jyun2;
菀 uyển, uất, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 菀
(Danh) Tử uyển 紫菀 cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).(Danh) Vườn nuôi thú.
§ Thông uyển 苑 .Một âm là uất.
(Tính) Tốt tươi.Một âm là uẩn.
(Động) Chất chứa, uất kết.
§ Thông uẩn 蘊.
oản, như "oản chuối" (gdhn)
uyển, như "tử uyển (loại hoa cúc)" (gdhn)
Nghĩa của 菀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: UYỂN
tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT, UYỂN
tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。
Số nét: 14
Hán Việt: UYỂN
tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT, UYỂN
tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。
Chữ gần giống với 菀:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菀
| oản | 菀: | oản chuối |
| uyển | 菀: | tử uyển (loại hoa cúc) |

Tìm hình ảnh cho: 菀 Tìm thêm nội dung cho: 菀
