Từ: 地界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa giới
Chỗ giới hạn của một khu vực.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khứ tuế ngã đáo Kim Lăng địa giới, nhân dục du lãm Lục Triều di tích
界, 跡 (Đệ nhị hồi) Năm ngoái tôí đến vùng Kim Lăng, vì muốn đi thăm di tích Lục Triều.Chỗ giáp ranh của hai địa phương.

Nghĩa của 地界 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiè] 1. ranh giới; ranh; bờ (giữa hai khoảng đất)。两块土地之间的界线。
去掉田塍地界,增加耕地面积。
phá bỏ bờ ruộng, tăng thêm diện tích trồng trọt.
2. khu vực; vùng; miền。地区;管界。
出了北京市就是河北地界。
ra khỏi thành phố Bắc Kinh là khu vực Hà Bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
地界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地界 Tìm thêm nội dung cho: 地界