Từ: 脚劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojìn]
sức của đôi chân。(脚劲儿)两腿的力气。
妈妈的眼睛不如从前了,可是脚劲还很好。
mắt của mẹ không còn như trước đây nữa, nhưng đôi chân của mẹ còn rất khoẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
脚劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚劲 Tìm thêm nội dung cho: 脚劲