Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 结核病 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéhébiÌng] bệnh lao phổi; bệnh lao (y)。慢性传染病,病原体是结核杆菌。结核病是全身性疾病,各个器官都能发生,人的结核病以肺结核为多,此外还有骨结核、肠结核等。除人外,牛等家畜也能感染。 参看〖肠结核〗、〖肺结核〗、〖骨结核〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 结核病 Tìm thêm nội dung cho: 结核病
