Cao su chống va đập cửa

Từ: 结核病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结核病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结核病 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéhébiÌng] bệnh lao phổi; bệnh lao (y)。慢性传染病,病原体是结核杆菌。结核病是全身性疾病,各个器官都能发生,人的结核病以肺结核为多,此外还有骨结核、肠结核等。除人外,牛等家畜也能感染。 参看〖肠结核〗、〖肺结核〗、〖骨结核〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
结核病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结核病 Tìm thêm nội dung cho: 结核病