Từ: 模子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mú·zi] mô hình; mẫu; khuôn。用压制或浇灌的方法使材料成为一定形状的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
模子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模子 Tìm thêm nội dung cho: 模子