Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝉, chiết tự chữ THIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝉:
蝉
Biến thể phồn thể: 蟬;
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
蝉 thiền
thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4 sin4;
蝉 thiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蝉
Giản thể của chữ 蟬.thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)
Nghĩa của 蝉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟬)
[chán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỀN
con ve。昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声,但在腹部有听器。幼虫生活在土里,吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。
Từ ghép:
蝉联 ; 蝉蜕
[chán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỀN
con ve。昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声,但在腹部有听器。幼虫生活在土里,吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。
Từ ghép:
蝉联 ; 蝉蜕
Chữ gần giống với 蝉:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝉
蟬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉
| thiền | 蝉: | thiền (ve sầu) |

Tìm hình ảnh cho: 蝉 Tìm thêm nội dung cho: 蝉
