Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝉, chiết tự chữ THIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝉:

蝉 thiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝉

Chiết tự chữ thiền bao gồm chữ 虫 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝉 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 单
  • chùng, hủy, trùng
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • thiền [thiền]

    U+8749, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蟬;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: sim4 sin4;

    thiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝉

    Giản thể của chữ .
    thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蟬)
    [chán]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: THIỀN
    con ve。昆虫,种类很多,雄的腹部有发音器,能连续不断发出尖锐的声音。雌的不发声,但在腹部有听器。幼虫生活在土里,吸食植物的根。成虫刺吸植物的汁。也叫知了(zhīliǎo) 。
    Từ ghép:
    蝉联 ; 蝉蜕

    Chữ gần giống với 蝉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蝉

    ,

    Chữ gần giống 蝉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉 Tự hình chữ 蝉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

    thiền:thiền (ve sầu)
    蝉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝉 Tìm thêm nội dung cho: 蝉