Từ: 助益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助益:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 益

Nghĩa của 助益 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùyì] giúp ích; giúp đỡ。补益;增益;好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch
助益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助益 Tìm thêm nội dung cho: 助益