Từ: 旅舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旅舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旅舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚshè] lữ quán; lữ xá; quán trọ; khách sạn。旅馆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
旅舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旅舍 Tìm thêm nội dung cho: 旅舍