Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猫睛石 trong tiếng Trung hiện đại:
[māojīngshí] đá mắt mèo。矿物, 主要成分是氧、铅和铍,黄绿色, 质脆,有玻璃光泽。是一种宝石, 作为装饰品时,多磨成圆球形, 看来很像猫的眼睛。通称猫儿眼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫
| meo | 猫: | meo meo |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| mèo | 猫: | con mèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛
| tinh | 睛: | mắt tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 猫睛石 Tìm thêm nội dung cho: 猫睛石
