Cao su chống va đập cửa

Từ: 融化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融化 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuà] tan; hoà tan (băng, tuyết...)。(冰,雪等)变成水。也作溶化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
融化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融化 Tìm thêm nội dung cho: 融化