Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 融化 trong tiếng Trung hiện đại:
[rónghuà] tan; hoà tan (băng, tuyết...)。(冰,雪等)变成水。也作溶化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 融化 Tìm thêm nội dung cho: 融化
