tập quán
Thói quen. ◇Úc Đạt Phu 郁達夫:
Giá dã thị tha cận lai đích nhất chủng tập quán, khán thư đích thì hậu, tịnh một hữu thứ tự đích
這也是他近來的一種習慣, 看書的時候, 並沒有次序的 (Trầm luân 沉淪, Nhất).Tập tục, phong thượng.Tập dần dần cho quen, thích ứng từ từ với tình huống mới. ◇Ba Kim 巴金:
Ngã tại na lí trụ liễu lưỡng cá nguyệt tựu hoàn toàn tập quán liễu, do như tại tự kỉ gia lí nhất bàn
我在那裏住了兩個月就完全習慣了, 猶如在自己家裏一般 (Diệt vong 滅亡, Đệ bát chương).
Nghĩa của 习惯 trong tiếng Trung hiện đại:
习惯成自然。
quen rồi trở thành tự nhiên.
2. thói quen; tập quán。在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚。
孩子们都已习惯早起。
Các cháu đều có thói quen dậy sớm.
没有改不掉的习惯。
Không có một tập quán nào là không sửa đổi được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 習
| chập | 習: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 習: | |
| giặp | 習: | làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần) |
| sập | 習: | sập xuống |
| tấp | 習: | tấp (mưu việc khó) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| xập | 習: | xập xệ, xập tiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慣
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quán | 慣: | tập quán |

Tìm hình ảnh cho: 習慣 Tìm thêm nội dung cho: 習慣
