Cao su chống va đập cửa

Từ: 習慣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 習慣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tập quán
Thói quen. ◇Úc Đạt Phu 夫:
Giá dã thị tha cận lai đích nhất chủng tập quán, khán thư đích thì hậu, tịnh một hữu thứ tự đích
, 候, (Trầm luân 淪, Nhất).Tập tục, phong thượng.Tập dần dần cho quen, thích ứng từ từ với tình huống mới. ◇Ba Kim 金:
Ngã tại na lí trụ liễu lưỡng cá nguyệt tựu hoàn toàn tập quán liễu, do như tại tự kỉ gia lí nhất bàn
, 般 (Diệt vong 亡, Đệ bát chương).

Nghĩa của 习惯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíguān] 1. quen nếp。常常接触某种新的情况而逐渐适应。
习惯成自然。
quen rồi trở thành tự nhiên.
2. thói quen; tập quán。在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚。
孩子们都已习惯早起。
Các cháu đều có thói quen dậy sớm.
没有改不掉的习惯。
Không có một tập quán nào là không sửa đổi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 習

chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập: 
giặp:làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần)
sập:sập xuống
tấp:tấp (mưu việc khó)
tập:học tập, thực tập
xập:xập xệ, xập tiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慣

quen:quen thuộc
quán:tập quán
習慣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 習慣 Tìm thêm nội dung cho: 習慣