Từ: 嘉许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉许 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxǔ]
khen ngợi; tán thưởng; biểu dương。夸奖;赞许。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
嘉许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉许 Tìm thêm nội dung cho: 嘉许