Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 转入地下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转入地下:
Nghĩa của 转入地下 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnrùdìxià] chuyển sang hoạt động bí mật。转到秘密状态活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 转入地下 Tìm thêm nội dung cho: 转入地下
