Từ: 转入地下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转入地下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转入地下 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnrùdìxià] chuyển sang hoạt động bí mật。转到秘密状态活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
转入地下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转入地下 Tìm thêm nội dung cho: 转入地下