Từ: 醒盹儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醒盹儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醒盹儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngdǔnr] qua cơn ngủ gật; tỉnh cơn ngủ gật。小睡醒过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh: 
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盹

dòm: 
độn:đả độn (ngủ thiếp đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
醒盹儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醒盹儿 Tìm thêm nội dung cho: 醒盹儿