Cao su chống va đập cửa
Chữ 融 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 融, chiết tự chữ DONG, DUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融:
融 dung, dong
Đây là các chữ cấu thành từ này: 融
融
Pinyin: rong2, ma1, ma4;
Việt bính: jung4;
融 dung, dong
Nghĩa Trung Việt của từ 融
(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.(Động) Tan, tan tác.
◎Như: tuyết dung 雪融 tuyết tan, tiêu dung ý kiến 消融意見 tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).
(Động) Điều hòa, hòa lẫn.
◎Như: thủy nhũ giao dung 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn với nhau.
(Động) Lưu thông.
◎Như: kim dung thị tràng 金融市場 thị trường tiền tệ (lưu thông).
(Tính) Vui hòa.
◎Như: kì nhạc dung dung 其樂融融 nhạc vui hòa.
(Tính) Lâu dài, trường cửu.
◇Thái Ung 蔡邕: Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị 稟命不融, 享年四十有二 (Quách Hữu Đạo bi văn 郭有道碑文) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.
(Danh) Thần lửa.
§ Tức là chúc dung 祝融.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.
dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)
Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融
Chữ gần giống với 融:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 融
螎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |

Tìm hình ảnh cho: 融 Tìm thêm nội dung cho: 融
