Cao su chống va đập cửa

Chữ 融 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 融, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融:

融 dung, dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 融

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 鬲 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

融 cấu thành từ 2 chữ: 鬲, 虫
  • cách, lịch
  • chùng, hủy, trùng
  • dung, dong [dung, dong]

    U+878D, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2, ma1, ma4;
    Việt bính: jung4;

    dung, dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 融

    (Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.

    (Động)
    Tan, tan tác.
    ◎Như: tuyết dung
    tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).

    (Động)
    Điều hòa, hòa lẫn.
    ◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.

    (Động)
    Lưu thông.
    ◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).

    (Tính)
    Vui hòa.
    ◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.

    (Tính)
    Lâu dài, trường cửu.
    ◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.

    (Danh)
    Thần lửa.
    § Tức là chúc dung .
    § Ghi chú: Cũng đọc là dong.
    dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)

    Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: DUNG
    1. tan ra; tan。融化。
    消融。
    tiêu tan.
    春雪易融。
    tuyết mùa xuân dễ tan.
    2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
    融洽。
    hoà hợp.
    水乳交融。
    nước và sữa hoà tan với nhau.
    3. lưu thông。流通。
    Từ ghép:
    融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融

    Chữ gần giống với 融:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Dị thể chữ 融

    ,

    Chữ gần giống 融

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

    dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
    融 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 融 Tìm thêm nội dung cho: 融